BẢNG GIÁ CHO THUÊ XE DU LỊCH TẠI TP.HCM NĂM 2026
Mức giá hợp lý – Đa dạng dòng xe – Tư vấn chi tiết
Giữa nhịp sống sôi động của TP.HCM, nhu cầu thuê xe du lịch phục vụ tham quan, công tác và nghỉ dưỡng ngày càng trở nên phổ biến. Tuy nhiên, không ít khách hàng vẫn băn khoăn nên chọn loại xe nào phù hợp? Bảng giá cho thuê xe du lịch tại TP. HCM có mắc không? Và đâu là đơn vị cho thuê xe uy tín, chất lượng, giá hợp lý?…. Cùng giải đáp các thắc mắc của bạn và tìm hiểu về dịch vụ cho thuê xe tham quan du lịch qua bài viết dưới đây của Thắng Cảnh Việt.
|
STT
|
KH TỪ
TPHCM |
MÙA
|
NGÀY
|
KM
|
THỜI GIAN
|
VIOS | INNOVA | TRANSIT | THACO | UCON/TC | UNIVERSE | GIƯỜNG NẰM |
| ALTIS 4c | Fortuner 7 chỗ |
Ford 16 chỗ | 29 chỗ | 33 chỗ | 45 chỗ | 40 giường | ||||||
| 1 | Sân bay Ga tàu |
01/01 – 30/12/2026
(30/4, 01/5, lễ, tết) |
20 | 1 lượt | 600,000 | 700,000 | 800,000 | 1,100,000 | 1,300,000 | 1,700,000 | 1,700,000 | |
| 2 | City 1/2 ngày |
01/01 – 30/12/2026
(30/4, 01/5, lễ, tết) |
50 | 4h | 800,000 | 1,100,000 | 1,300,000 | 1,800,000 | 2,000,000 | 2,500,000 | 2,500,000 | |
| 3 | City 1 ngày Thủ Dầu Một – Biên Hòa – Tân An Xe coi đất 1/2 ngày |
01/01 – 30/12/2026
(30/4, 01/5, lễ, tết) |
100 | 8h | 1,600,000 | 2,000,000 | 2,500,000 | 3,500,000 | 4,000,000 | 5,000,000 | 4,500,000 | |
| 4 | Vùng ven Long An Bình Dương Đồng Nai |
01/01 – 30/12/2026
(30/4, 01/5, lễ, tết) |
100 | 8h | 2,000,000 | 2,500,000 | 3,000,000 | 4,000,000 | 4,500,000 | 5,500,000 | 5,000,000 | |
| 5 | Vượt giờ | 1h | 70,000 | 70,000 | 70,000 | 70,000 | 80,000 | 120,000 | 120,000 | |||
| 6 | KM đón tỉnh (x 4 lượt) | 1km | 5,000 | 6,000 | 7,000 | 8,000 | 9,000 | 12,000 | 12,000 | |||
| 7 | Lưu đêm | 1 đêm | 400,000 | 500,000 | 600,000 | 800,000 | 1,000,000 | 1,500,000 | 1,500,000 | |||
GIÁ XE ĐI TUYẾN |
||||||||||||
|
8
|
Vũng Tàu
Long Hải Mỹ Tho – Bến Tre Tây Ninh |
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026 30/8/2026 – 30/12/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 |
250
|
1 ngày
|
2,000,000 | 2,500,000 | 3,000,000 | 3,500,000 | 4,000,000 | 4,500,000 | 5,500,000 |
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 2,500,000 | 3,000,000 | 3,500,000 | 4,000,000 | 4,500,000 | 5,500,000 | 6,500,000 | |||||
|
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 | 3,000,000 | 3,500,000 | 4,000,000 | 4,500,000 | 5,000,000 | 5,500,000 | 6,500,000 | ||||
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 3,500,000 | 4,000,000 | 4,500,000 | 5,000,000 | 5,500,000 | 6,500,000 | 7,500,000 | |||||
|
9
|
Bình Châu – Hồ Cốc – Hồ Tràm
Suối Mơ Vĩnh Long Cao Lãnh – Đồng Tháp |
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026 30/8/2026 – 30/12/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 |
320
|
1 ngày
|
2,500,000 | 3,000,000 | 3,500,000 | 4,000,000 | 4,500,000 | 5,500,000 | 6,500,000 |
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 3,000,000 | 3,500,000 | 4,000,000 | 4,500,000 | 5,000,000 | 6,500,000 | 7,500,000 | |||||
|
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 | 3,500,000 | 4,000,000 | 4,500,000 | 5,000,000 | 5,500,000 | 6,000,000 | 7,000,000 | ||||
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 4,000,000 | 4,500,000 | 5,000,000 | 5,500,000 | 6,000,000 | 7,000,000 | 8,000,000 | |||||
|
10
|
Vũng Tàu
Long Hải |
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026 30/8/2026 – 30/12/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 |
380
|
2 ngày
|
3,000,000 | 3,500,000 | 4,000,000 | 4,500,000 | 5,500,000 | 6,000,000 | 7,000,000 |
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 3,500,000 | 4,000,000 | 4,500,000 | 5,000,000 | 6,500,000 | 8,000,000 | 9,000,000 | |||||
|
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 | 4,000,000 | 4,500,000 | 5,000,000 | 5,500,000 | 6,000,000 | 7,000,000 | 8,000,000 | ||||
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 4,500,000 | 5,000,000 | 5,500,000 | 6,000,000 | 7,000,000 | 9,000,000 | 10,000,000 | |||||
|
11
|
Bình Châu – Hồ Cốc – Hồ Tràm
Madagui Nam Cát Tiên |
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026 30/8 – 30/12/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 |
350
|
2 ngày
|
3,500,000 | 4,000,000 | 4,500,000 | 5,500,000 | 6,000,000 | 7,500,000 | 8,500,000 |
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 4,000,000 | 4,500,000 | 5,000,000 | 6,500,000 | 8,000,000 | 9,500,000 | 10,500,000 | |||||
|
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 | 4,500,000 | 5,000,000 | 5,500,000 | 6,000,000 | 7,000,000 | 8,500,000 | 9,500,000 | ||||
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 5,000,000 | 5,500,000 | 6,000,000 | 7,000,000 | 9,000,000 | 10,500,000 | 11,500,000 | |||||
|
12
|
Lagi – Cam Bình
Tràm Chim – Đồng Tháp Bình Châu – Vũng Tàu |
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026 30/8 – 30/12/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 4 |
420
|
2 ngày
|
4,000,000 | 4,500,000 | 5,500,000 | 6,000,000 | 7,500,000 | 9,000,000 | 10,000,000 |
| Cuối tuần: Thứ 5 -CN | 4,500,000 | 5,000,000 | 6,500,000 | 8,000,000 | 9,500,000 | 11,000,000 | 12,000,000 | |||||
|
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 4 | 5,000,000 | 5,500,000 | 6,000,000 | 7,000,000 | 8,500,000 | 10,000,000 | 11,000,000 | ||||
| Cuối tuần: Thứ 5 -CN | 5,500,000 | 6,000,000 | 7,000,000 | 9,000,000 | 10,500,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | |||||
|
13
|
Cần Thơ
Hàm Thuận Nam – Phan Thiết – Mũi Né |
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026 30/8 – 30/12/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 |
500
|
2 ngày
|
4,500,000 | 5,500,000 | 6,000,000 | 7,500,000 | 9,000,000 | 10,000,000 | 11,000,000 |
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 5,000,000 | 6,500,000 | 8,000,000 | 9,500,000 | 11,000,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | |||||
|
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 | 5,500,000 | 6,000,000 | 7,000,000 | 8,500,000 | 10,000,000 | 11,000,000 | 12,000,000 | ||||
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 6,000,000 | 7,000,000 | 9,000,000 | 10,500,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | |||||
|
14
|
Châu Đốc
|
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026 30/8 – 30/12/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 |
550
|
2 ngày
|
5,000,000 | 6,000,000 | 6,500,000 | 8,500,000 | 10,000,000 | 11,000,000 | 12,000,000 |
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 5,500,000 | 6,000,000 | 8,500,000 | 10,500,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | |||||
|
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 | 7,000,000 | 7,000,000 | 7,500,000 | 9,500,000 | 11,000,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | ||||
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 6,500,000 | 7,500,000 | 9,500,000 | 11,500,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,000,000 | |||||
|
15
|
Đam Bri – Bảo Lộc
Sóc Trăng Rạch Giá |
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026 30/8 – 30/12/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 |
700
|
2 ngày 2 đêm
|
6,000,000 | 6,500,000 | 8,500,000 | 10,000,000 | 11,000,000 | 12,000,000 | 13,000,000 |
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 6,000,000 | 8,500,000 | 10,500,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,000,000 | |||||
|
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 | 7,000,000 | 7,500,000 | 9,500,000 | 11,000,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | ||||
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 7,500,000 | 9,500,000 | 11,500,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,000,000 | 16,000,000 | |||||
|
16
|
Hàm Thuận Nam – Mũi Né – Bàu Sen
|
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026 30/8 – 30/12/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 |
520
|
3 ngày
|
6,500,000 | 8,500,000 | 10,000,000 | 11,000,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | 14,000,000 |
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 8,500,000 | 10,500,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,000,000 | 16,000,000 | |||||
|
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 | 7,500,000 | 9,500,000 | 11,000,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,000,000 | ||||
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 9,500,000 | 11,500,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,000,000 | 15,500,000 | 16,500,000 | |||||
|
17
|
Châu Đốc – Cần Thơ
Bạc Liêu – Mẹ Nam Hải |
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026 30/8 – 30/12/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 |
700
|
3 ngày
|
8,500,000 | 10,000,000 | 11,000,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | 14,000,000 |
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 10,500,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,000,000 | 16,000,000 | 16,000,000 | |||||
|
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 | 9,500,000 | 11,000,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,000,000 | 15,000,000 | ||||
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 11,500,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,000,000 | 15,500,000 | 16,500,000 | 16,500,000 | |||||
|
18
|
Châu Đốc – Hà Tiên
Đà Lạt Ninh Chữ – Vĩnh Hy |
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026 30/8 – 30/12/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 |
750
|
3 ngày
|
10,000,000 | 11,000,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,500,000 | 16,500,000 |
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 12,000,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,000,000 | 16,000,000 | 17,000,000 | 18,000,000 | |||||
|
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 | 11,000,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,000,000 | 16,000,000 | 17,000,000 | ||||
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,000,000 | 15,500,000 | 16,500,000 | 17,500,000 | 18,500,000 | |||||
|
19
|
Hà Tiên – Cần Thơ
Bình Ba – Bình Hưng Cà Mau – Năm Căn |
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026 30/8 – 30/12/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 |
800
|
3 ngày
|
11,000,000 | 12,000,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,500,000 | 16,500,000 | 17,500,000 |
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,000,000 | 16,000,000 | 17,000,000 | 18,000,000 | 19,000,000 | |||||
|
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 | 12,000,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,000,000 | 16,000,000 | 17,000,000 | 18,000,000 | ||||
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 14,000,000 | 15,000,000 | 15,500,000 | 16,500,000 | 17,500,000 | 18,500,000 | 19,500,000 | |||||
|
20
|
Nha Trang
Buôn Ma Thuột Phan Thiết – Đà Lạt Ninh Chữ – Đà Lạt |
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026 30/8 – 30/12/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 |
1000
|
3 ngày
|
12,000,000 | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,500,000 | 16,500,000 | 17,500,000 | 18,500,000 |
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 14,000,000 | 15,000,000 | 16,000,000 | 17,000,000 | 18,000,000 | 19,000,000 | 20,000,000 | |||||
|
Cao điểm
24/5 – 29/8/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 | 13,000,000 | 14,000,000 | 15,000,000 | 16,000,000 | 17,000,000 | 18,000,000 | 19,000,000 | ||||
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 15,000,000 | 15,500,000 | 16,500,000 | 17,500,000 | 18,500,000 | 19,500,000 | 20,500,000 | |||||
|
21
|
Nha Trang – Đà Lạt
Phú Yên |
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026 30/8 – 30/12/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 |
1200
|
4 ngày
|
13,000,000 | 14,000,000 | 15,500,000 | 16,500,000 | 17,500,000 | 18,500,000 | 19,500,000 |
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 15,000,000 | 16,000,000 | 17,000,000 | 18,000,000 | 19,000,000 | 20,000,000 | 21,000,000 | |||||
|
Thấp điểm
01/01 – 23/5/2026 30/8 – 30/12/2026 |
Đầu tuần: Thứ 2 – thứ 5 | 14,000,000 | 15,000,000 | 16,000,000 | 17,000,000 | 18,000,000 | 19,000,000 | 21,000,000 | ||||
| Cuối tuần: Thứ 6 -CN | 15,500,000 | 16,500,000 | 17,500,000 | 18,500,000 | 19,500,000 | 21,500,000 | 22,500,000 | |||||
KM PHÁT SINH THEO LỘ TRÌNH CỤ THỂ |
||||||||||||
| 1 | Đà Lạt phát sinh ĐamBri | 60 | 1 lượt | 500,000 | 500,000 | 500,000 | 600,000 | 700,000 | 1,500,000 | |||
| 2 | Đà Lạt phát sinh Cầu Đất / Mê Linh / | 30 | 1 lượt /điểm |
300,000 | 300,000 | 300,000 | 300,000 | 400,000 | 800,000 | |||
| 3 | Đà Lạt lưu trú ngoại ô | 60 | 3 ngày | 500,000 | 500,000 | 500,000 | 600,000 | 700,000 | 1,500,000 | |||
| 4 | Nha Trang phát sinh Bình Ba / Dốc Lết / Điệp Sơn | 60 | 1 lượt /ngày |
500,000 | 500,000 | 500,000 | 600,000 | 700,000 | 1,500,000 | |||
| 5 | Vũng Tàu/ Long Hải phát sinh Bình Châu | 50 | 1 lượt | 300,000 | 300,000 | 300,000 | 300,000 | 400,000 | 800,000 | |||
| 6 | Vũng Tàu phát sinh Đồi Cừu/ Long Hải | 30 | 1 lượt | 150,000 | 150,000 | 150,000 | 200,000 | 200,000 | 400,000 | |||
| 7 | Hàm Thuận Nam ra Phan Thiết 1 lượt | 30 | 1 lượt | 150,000 | 150,000 | 150,000 | 200,000 | 200,000 | 400,000 | |||
| 8 | Lagi ra Phan Thiết 1 lượt | 50 | 1 lượt | 200,000 | 200,000 | 200,000 | 300,000 | 300,000 | 600,000 | |||
| 9 | Phát sinh book ăn ngược nơi tham quan hoặc lưu trú | 20 | 1 lượt | 100,000 | 100,000 | 100,000 | 150,000 | 150,000 | 250,000 | |||
| 10 | KM phát sinh chở khách | 1 | KM | 8,000 | 10,000 | 12,000 | 15,000 | 17,000 | 22,000 | |||

Lưu ý:
Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực cho thuê xe du lịch, Thắng Cảnh Việt là đơn vị được đông đảo khách hàng cá nhân, doanh nghiệp và tổ chức tin tưởng lựa chọn.
Phù hợp cho cá nhân, gia đình, nhóm nhỏ đi du lịch, công tác hoặc đưa đón sân bay. Xe đời mới, vận hành êm ái, đảm bảo sự riêng tư và thoải mái.
Lựa chọn lý tưởng cho nhóm bạn, công ty, tiệc cưới, đưa đón nhân viên hoặc tham quan ngắn ngày. Không gian rộng rãi, tiện nghi đầy đủ.
Dành cho đoàn khách lớn, doanh nghiệp, tour du lịch, đưa đón CBCNV. Xe đời mới, khoang hành khách thoáng, phù hợp di chuyển đường dài.
Phục vụ các tuyến đường dài liên tỉnh, mang đến trải nghiệm nghỉ ngơi thoải mái, an toàn cho hành khách.

Thắng Cảnh Việt cam kết mang đến giá thuê xe du lịch hợp lý, minh bạch và cạnh tranh phù hợp với đa dạng nhu cầu của khách hàng từ cá nhân, gia đình đến doanh nghiệp và đoàn thể.
Mọi chi phí đều được tư vấn rõ ràng ngay từ đầu, báo giá chi tiết theo từng dòng xe, lộ trình và thời gian sử dụng, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn phương án phù hợp mà không lo phát sinh chi phí ngoài dự kiến.

Thắng Cảnh Việt sở hữu đội xe đời mới, đa dạng các dòng xe 4, 7, 16, 29, 45 chỗ, xe giường nằm cao cấp.
Tất các xe được kiểm tra và bảo dưỡng định kỳ theo tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đảm bảo vận hành ổn định, an toàn và mang đến sự thoải mái tối đa cho khách hàng trong suốt hành trình.
Đội ngũ tài xế của Thắng Cảnh Việt có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực vận chuyển du lịch, thông thạo tuyến đường, phong cách phục vụ lịch sự, luôn đặt yếu tố an toàn và sự hài lòng của khách hàng lên hàng đầu.
Đội ngũ tư vấn viên luôn sẵn sàng hỗ trợ, tư vấn nhanh chóng và chính xác, giúp khách hàng lựa chọn dòng xe phù hợp với nhu cầu và ngân sách, đồng thời đảm bảo quy trình đặt xe đơn giản, thuận tiện.

Hãy liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được phục vụ chu đáo nhất và hưởng những chương trình khuyến mại hấp dẫn nhất!
Mọi thông tin chi tiết về dịch vụ cho thuê xe của Thắng Cảnh Việt, xin vui lòng liên hệ:
DỊCH VỤ CHO THUÊ XE THẮNG CẢNH VIỆT